Danh sách GCN QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị thu hồi và hủy năm 2016

Thứ tư - 24/01/2018 10:34
Danh sách GCN QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị thu hồi và hủy năm 2016
Số phát hành Chủ sử dụng đất (Ông/Bà) Địa chỉ thửa đất Số tờ Số thửa Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Số vào sổ cấp GCN Lý do Số quyết định cấp GCN
BR 423345 Lương Đức Thuận Mỹ Hưng, Tân Hưng, Lạng Giang 72 302 81 ONT   Mất GCN QSD đất 10/QĐ-TNMT
E 0564455 Hoàng Văn Thế Thôn 4, Hương Lạc, Lạng Giang 2,4,6 802, 707, 818, 163, 586 1990 ONT 360, Vườn 405, LUC 1225 18838 Mất GCN QSD đất 24/QĐ-TNMT
AI 859664 Nguyễn Thị Sáng Phương Lạn 1, Phương Sơn, Lục Nam 16 134 854,7 ONT 300, CLN 554,7 H 00239 Mất GCN QSD đất 47/QĐ-TNMT
Y 253291 Nguyễn Văn Thức Mai Cao, Song Mai, TPBG 85 23 119,5 ODT 00249 QSDĐ /491/QĐ-UB Mất GCN QSD đất 50/QĐ-TNMT
BG 230031 Nguyễn Văn Quế Đồng Giàng, Bình Sơn, Lục Nam 23 511 100 ONT 40, Vườn 60 01588 Mất GCN QSD đất 51/QĐ-TNMT
BR 344572 Phạm Quang Hòa Bãi Đá, Bình Sơn, Lục Nam 0 0 14992,1 ONT 300, Vườn 14692,1 CH 01958 Mất GCN QSD đất 52/QĐ-TNMT
AD 523239 Nguyễn Đức Sơn, Nguyễn Thị Ninh Tân Thành, Đa Mai, TPBG 27 172 81 ODT H 02019/QĐ 242/QĐ-UB Mất GCN QSD đất 61/QĐ-TNMT
AH 107177 Nguyễn Đình Thẩm, Nguyễn Thị Xuyến Nam Ngạn, Quang Châu, Việt Yên 8 218 378,4 ONT 04159 QSDĐ /671/ QĐ-UBND Mất GCN QSD đất 65/QĐ-TNMT
  Vũ Trọng Thủy, Nguyễn Thị Tuất Phố Vôi, TT Vôi, Lạng Giang 30 152 35,3 ODT 805179 Mất GCN QSD đất 69/QĐ-TNMT
AĐ 110171 Nguyễn Văn Doanh, Nguyễn Thị Xuân Phúc Hạ, Song Mai, TPBG 76 2 226,4 ODT H 02123/QĐ 118/ QĐ-UBND Mất GCN QSD đất 73/QĐ-TNMT
AD 148578 Lương Thị Thìn, Trần Lợi Cụm 5, Trần Nguyên Hãn, TPBG 7 289 40,5 ODT H 02101/ 114 /QĐ-UB Thực hiện theo bản án của Tòa án 78QĐ-TNMT
AL 024447 Vũ Thị Bích Dãy 3,4, Nguyễn Thị Minh Khai, Thọ Xương, TPBG KDC số 1 Lô 12 (N7) 69 ODT H 04029/QĐ 290/ QĐ-UBND Thực hiện theo bản án của Tòa án 87/QĐ-TNMT
AL 024446 Vũ Thị Bích Dãy 3,4, Nguyễn Thị Minh Khai, Thọ Xương, TPBG KDC số 1 Lô 11 (N7) 69 ODT H 04028/QĐ 290/ QĐ-UBND Mất GCN QSD đất 88/QĐ-TNMT
AĐ 429472 Phạm Văn Bình, Hà Kim Thanh SN 91, Hồ Công Dự, Hoàng Văn Thụ, TPBG 28 8 87 ODT H 02500/QĐ 214/ QĐ-UB Mất GCN QSD đất 103/QĐ-TNMT
  Nguyễn Thị Nụ TDP Tiền Giang, Hoàng Văn Thụ, TPBG 18 469 64,2 T 00409/ 433/ QĐ-CT-T Mất GCN QSD đất 114/QĐ-TNMT
AM 967171 Hồ Văn Hà, Nguyễn Thị Thu Hường Cụm 4, Khu 4, Mỹ Độ, TPBG 18 85 234,7 ODT 01692/QĐ 672/ QĐ-UBND Mất GCN QSD đất 120/QĐ-TNMT
AB 137076 Lê Văn Phiên, Đinh Thị Nga Hoàng Hoa Thám, Hoàng Văn Thụ, TPBG 10 237 67,64 ODT H 01921 Mất GCN QSD đất 121/QĐ-TNMT
W 093390 Hứa Thị Hợi Hương Thân, Hương Sơn, Lạng Giang 66 16 1010,1 ONT 720, Vườn 290,1 01712 Mất GCN QSD đất 129/QĐ-TNMT
  Ngô Đức Quyền, Nguyễn Thị Thuyết Ninh Động, Ninh Sơn, Việt Yên 4 214 308,8 ONT 01746 Mất GCN QSD đất 130/QĐ-TNMT
  Lương Văn Hoàn, Nguyễn Thị Thảo Cạng, Phúc Hòa, Tân Yên 27 41 1026 ONT 400 + Vườn 626 2114 Mất GCN QSD đất 133/QĐ-TNMT
BQ 722189 Nguyễn Văn Thìn, Phạm Thị Thắng Đồi Giếng, Ngọc Thiện, Tân Yên 27 202 197,4 ONT   Mất GCN QSD đất 134/QĐ-TNMT
U 859226 Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Thị Vượng Hạ, An Châu, Sơn Động 0 0 373 ONT   Mất GCN QSD đất 136/QĐ-TNMT
S 086986 Nguyễn Văn Vân Giếng, Khám Lạng, Lục Nam     752 ONT 200, Vườn 552 00867 Mất GCN QSD đất 143/QĐ-TNMT
  Vi Văn Kỳ Đồng Sào 2, Quang Tiến, Tân Yên 14,15 41, 886, 809, 808, 801, 884, 840, 750, 713, 885, 73, 34 6871 ONT 360, Vườn 2900, Canh Tác 3611 H 00470 Mất GCN QSD đất 144/QĐ-TNMT
AĐ 637393 Trần Hữu Khuông Ngọc Ninh, Hoàng Thanh, Hiệp Hòa 0 8 150 DG-CTT   Thực hiện theo bản án của Tòa án 146/QĐ-TNMT
AN 993610 Nguyễn Thị Hạnh Ngọc Ninh, Hoàng Thanh, Hiệp Hòa 0 26 184 DG-CTT 1371 Thực hiện theo bản án của Tòa án 152/QĐ-TNMT
CA 811670 Phạm Thị Hương, Phạm Ngọc Kiên Khu 1, TT Kép, Lạng Giang 11 65 157,2 ODT CH 00535 Mất GCN QSD đất 153/QĐ-TNMT
CA 642950 Ong Xuân Dũng, Hà Thị Hồng Nhung Bẩy, Cảnh Thụy, Yên Dũng 38 882 155,5 ONT CH 00999 Mất GCN QSD đất 154/QĐ-TNMT
BĐ 285931 Nguyễn Mạnh Huy Trại Chuối, Đồng Kỳ, Yên Thế     125 ONT CH 00181 Mất GCN QSD đất 158/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Dưỡng Văn Giàng, Tân Tiến, TPBG 12 115 222,5 ODT 00943 QSDĐ 447/QĐ-CT Mất GCN QSD đất 161/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Ty, Dương Thị Tuất Đại Đồng 2, Danh Thắng, Hiệp Hòa 21 127 1264,8 T 360, Vườn 904,8 375/ 45/ QĐ-UB Mất GCN QSD đất 169/QĐ-TNMT
BI 810178 Phí Thị Mỹ Đông Phú, Xuân Phú, Yên Dũng 7 153 625,6 ONT 360, Vườn 265,6 CH 00176 Mất GCN QSD đất 188/QĐ-TNMT
AB 127131 Nguyễn Quang Sỹ, Nguyễn Thùy Phương Văn Giàng, Tân Tiến, TPBG 7 15 307 ODT   Mất GCN QSD đất 191/QĐ-TNMT
U 868612 Nguyễn Thị Phượng Khu 1, TT Thắng, Hiệp Hòa 4 15 322,1 T 200, Vườn 122,1   Mất GCN QSD đất 195/QĐ-TNMT
AP 100516 Nguyễn Thị Nhượng Thế Hội, Việt Ngọc, Tân Yên 15 1001 (lô 03) 120 ONT   Mất GCN QSD đất 20/QĐ-TNMT
  Đinh Văn Lợi Tân Mỹ, Đồng Sơn, TPBG Trích đo 0 247 T 01874 QSDĐ/ 190/ QĐ/UB-H Mất GCN QSD đất 200/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Tuyến Phấn Sơn, Đồng Sơn, TPBG Trích đo 0 385 T 01217 QSDĐ/ 403/ QĐ/UB-H Mất GCN QSD đất 201/QĐ-TNMT
BĐ 217344 Giáp Văn Thăng, Nguyễn Thị Nhan Cầu, Dĩnh Trì, TPBG 20 76 466,9 ODT 300, CLN 166,9 CH 00504 Thực hiện theo bản án của Tòa án 202/QĐ-TNMT
Q 736765 Lưu Thị La Dân Chủ, Lê Lợi, TPBG 8 351 69,2 T 00314 QSDĐ /1210/QĐ-CT-T Mất GCN QSD đất 203/QĐ-TNMT
  Nguyễn Thị Cẩm Quang Biểu, Quang Châu, Việt Yên 13 273 309,6 ONT 02906/ 826/ 2001/ QĐ-UB /H Mất GCN QSD đất 204/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Quân Trung Đồng, Đức Thắng, Hiệp Hòa 3,4 0 1032 Lúa 1250 QSDĐ/ QĐ 385/ 1998/ QĐ-UB(H) Mất GCN QSD đất 212/QĐ-TNMT
  Nguyễn Thị Thơm Thượng, Bích Sơn, Việt Yên 9 291 70 ONT H 04019 Mất GCN QSD đất 218/QĐ-TNMT
CD 497680 Nguyễn Văn Bất, Nguyễn Thị Vân Nga Trại, Hương Lâm, Hiệp Hòa 81 426 169 ONT CH 00173 Mất GCN QSD đất 221/QĐ-TNMT
750117 Lý Thị Dương An Thịnh, Cương Sơn, Lục Nam     8.910,0 RTS 00290 Mất GCN QSD đất 232/QĐ-TNMT
Đ 780023 Nguyễn Đức Nhuận Hương, Tân Dân, Yên Dũng 5 23 143 T 00003 QSDĐ /380/QĐ-UB -H Mất trang bổ sung số 1 233/QĐ-TNMT
BQ 780016 Đỗ Đức Kiên TDP 9, Ngô Quyền, TPBG 8 375 59,43 ODT H 00853/QĐ Mất GCN QSD đất 240/QĐ-TNMT
  Phan Văn Bình Xuân Môi, Xuân Lương, Yên Thế     320 Vườn 01897 Mất GCN QSD đất 247/QĐ-TNMT
  Lê Anh Tiệp, Nguyễn Thị Duyên Chằm, Tăng Tiến, Việt Yên 4 165 270,5 ONT H 02188 Mất GCN QSD đất 249/QĐ-TNMT
U 869928 Công ty cổ phần điện cơ Việt Đức Xương Giang, Trần Phú, TPBG 12 1 3324,1 Xây dựng   Mất trang bổ sung số 1 250/QĐ-TNMT
BI 171352 Phùng Văn Bộ, Vũ Kim Sơn Đồng Giót, Bắc Lý, Hiệp Hòa Trích đo 22 107,5 ONT QĐ 684 Mất GCN QSD đất 256/QĐ-TNMT
  Hà Thị Xuyến Hoành Sơn, Phi Mô, Lạng Giang     995 ONT 300, Vườn 695 00926 Mất GCN QSD đất 257/QĐ-TNMT
D 0189122 Dương Văn Măng Đông Thịnh, Xương Lâm, Lạng Giang     4529 ONT 360, Vườn 1630, Canh tác 2539 22375 Mất trang bổ sung số 2 259/QĐ-TNMT
BR 363387 Phí Văn Hùy, Nguyễn Thị Phu Xuân Trung, Xuân Phú, Yên Dũng 11 77 348,3 ONT CH 00542/ 289/ QĐ- UBND Mất GCN QSD đất 268/QĐ-TNMT
X 277272 Hà Văn Tài Hấn, Hương Gián, Yên Dũng 6 339 342 Ao 00481 QSDĐ /770/ QĐ-CT Mất GCN QSD đất 269/QĐ-TNMT
  Thái Thị Hoa Khu 2, TT Bích Động, Việt Yên 5 32 100 ODT   Mất GCN QSD đất 276/QĐ-TNMT
Y 952526 Trần Quang Vinh Lê Lợi, TPBG 16 144 63,3 T 01725 QSDĐ /QĐ 1080/ QĐ/CT(H) Mất GCN QSD đất 279/QĐ-TNMT
U 952205 Nguyễn Đình Bình Nguyễn Công Hãng, TPBG 22 31 131,3 T   Thực hiện theo bản án của Tòa án 280/QĐ-TNMT
N 893448 Nguyễn Thị Vãn (Ngụy Thị Vãn) Ngõ Đá, Việt Ngọc, Tân Yên 22 979 510 ONT 300, Vườn 210   Mất GCN QSD đất 281/QĐ-TNMT
Q 027663 Ưng Sĩ Khâm Nương, Kiên Thành, Lục Ngạn     1271 ONT 290, Vườn 981 H 00524 Thực hiện theo khoản 7, điều 87, 43/2014/NĐ -CP 282/QĐ-TNMT
BI 490084 Nguyễn Thị Sơn Cống Ngóc - Bến xe, Thọ Xương, TPBG   Lô 28 (N11) 72,64 ODT H 01732-QĐ Mất GCN QSD đất 283/QĐ-TNMT
  Đào Văn Chắt Thôn 6, Việt Tiến, Việt Yên 12 20 849 ODT 300, CLN 549   Mất GCN QSD đất 290/QĐ-TNMT
D 0189509 Hoàng Văn Hưng Nam Lễ 1, Xương Lâm, Lạng Giang     3264 ONT 360, Vườn 952, Canh tác 1952   Mất trang bổ sung số 1 291/QĐ-TNMT
BU 565025 Dương Văn Thiện Vạc, Thái Đào, Lạng Giang 20 24 553 CLN CH 00981 Mất GCN QSD đất 292/QĐ-TNMT
W 073635 Nguyễn Văn Khải Chằm Cũ, Tiên Hưng, Lạng Giang   63 72 ONT 01447 Mất trang bổ sung số 1 294/QĐ-TNMT
Q 849398 Nguyễn Văn Cụm Bãi Chợ, Tuấn Đạo, Sơn Động 0 0 79,9 ONT   Mất GCN QSD đất 299/QĐ-TNMT
AE 868518 Từ Thị Hạnh Toàn Mỹ, TT Vôi, Lạng Giang     72 ODT H 01564 Mất trang bổ sung số 1 310/QĐ-TNMT
  Giáp Văn Thường Đình Hà, Tân Trung, Tân Yên     1080 ONT 360, Vườn 720   Mất GCN QSD đất 377/QĐ-TNMT
BO 0209803 Nguyễn Văn Thùy, Nguyễn Thị Loan Ngò, TT Cao Thượng, Tân Yên Tiến Sơn 7 277, 293 577 Nông Nghiệp CH 00543 Mất GCN QSD đất 381/QĐ-TNMT
B307864 Nguyễn Văn Cố Làng Đồng, Ngọc Lý, Tân Yên 13 251252 467 Đất ở, Ao   Mất GCN QSD đất 383/QĐ-TNMT
Y 247405 Trần Thị Mát Thượng Lâm, Thanh Lâm, Lục Nam     1687.5 Đất ở, Vườn 992 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 390/QĐ-TNMT
  Trần Bá Quốc Việt Tiến (Tân Tiến), Hương Gián, Yên Dũng 9 73 487,2 Đất T, Vườn 14411 Mất GCN QSD đất 391/QĐ-TNMT
BM 868245 Nguyễn Thị Thiếc Xuân Trung, Xuân Phú, Yên Dũng 11 183 327,3 Đất ở CH 00969/288/ QĐ-UBND Mất GCN QSD đất 392/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Phiếu Gáo, Hương Gián, Yên Dũng 7 134 444,5 Đất ở, Vườn   Mất GCN QSD đất 408/QĐ-TNMT
BX 876821 Bùi Đăng Trình, Trương Thu Nga Đồng Lều, Bố Hạ, Yên Thế 1 975 80 Đất ở CH 02746 Mất GCN QSD đất 411/QĐ-TNMT
  Hoàng Công Thuận, Thân Thị Khoa Trung Đồng, Vân Trung, Việt Yên 13 228 203 Đất ở   Mất GCN QSD đất 412/QĐ-TNMT
  Lê Đình Độ, Nguyễn Thị Tơ Sen Hồ, Nếnh, Việt Yên 1 0, 1019, 1020, 1058, 2174, 2189, 2202, 45, 46, 286, 294, 300 2.85 Lúa   Mất GCN QSD đất 413/QĐ-TNMT
  Nguyễn Đăng Kế, Hoàng Thị Thanh Thôn 1, Việt Tiến, Việt Yên 2 276 1.03 Đất ở, CLN   Mất GCN QSD đất 414/QĐ-TNMT
AK 648595 Nguyễn Văn Thạch, Nguyễn Thị Nguyên Cả, Tân Thịnh, Lạng Giang 18 90 1650,4 Đất ở H 01908 Mất GCN QSD đất 415/QĐ-TNMT
BX 778642 Nguyễn Văn Mạnh, Lê Thị Tĩnh Thượng, Đức Giang, Yên Dũng 57 217 232,7 Đất ở CH 00698/430/ QĐ-UBND Mất GCN QSD đất 419/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Dũng, Trần Thị Ngọc Lan Vàng, Bích Sơn, Việt Yên 3 352 251 Đất ở   Mất GCN QSD đất 421/QĐ-TNMT
  Thân Văn Thịnh Tân Độ, Tân Liễu, Yên Dũng 1   300 T H 01359 Mất GCN QSD đất 429/QĐ-TNMT
BI 121445 Nguyễn Sỹ Bắc Gạ, Thái Đào, Lạng Giang 34 177 379,8 Đất ở, CLN CH 00305 Mất GCN QSD đất 430/QĐ-TNMT
  Nguyễn Thị Chín Thôn 6, Hương Lạc, Lạng Giang 4,5,6 665, 1032, 566, 569, 890, 14, 142, 197, 656, 26, 27, 150, 226, 233 3546 Đất ở, CLN, Lúa, Ao   Mất GCN QSD đất 439/QĐ-TNMT
  Phan Văn Thiềm Thôn 11, Hương Lạc, Lạng Giang 38,34 654, 160, 671, 262, 366, 842, 308, 463, 659, 655,664,661 2910 Đất ở, CLN, Lúa, LM   Mất GCN QSD đất 440/QĐ-TNMT
E 0564292 Đỗ Thị Đông Thôn 9, Hương Lạc, Lạng Giang     2841 Đất ở, Vườn, Lúa 19372 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 441/QĐ-TNMT
AO 780089 Đỗ Xuân Đính, Nguyễn Thị Hoa Hà, Song Mai, TPBG 13 366 142,4 Đất thủy sản H 0334/QĐ Mất GCN QSD đất 447/QĐ-TNMT
  Đặng Văn Tưởng Thôn 5, Việt Tiến, Việt Yên 7 441 478 Đất ở, CLN 3690 Mất GCN QSD đất 449/QĐ-TNMT
Đ 790516 Dương Văn Thục Thượng Lâm, Thanh Lâm, Lục Nam     960,4 Đất ở, Vườn 66 Mất GCN QSD đất 450/QĐ-TNMT
BP 747424 Nguyễn Văn Thuận, Nguyễn Thị Sự An Lập, Ngọc Lý, Tân Yên 38 324a 210,7 ONT CH 00325 Mất GCN QSD đất 458/QĐ-TNMT
  Mai Thế Phương Đồng Lân, Đồng Kỳ, Yên Thế 3 25 1.166 RSX H 00077 Mất GCN QSD đất 459/QĐ-TNMT
S 833834 Lại Văn Bằng Trung Sơn, Đức Giang, Yên Dũng   1+2 1233 ONT 360 + Vườn 873 QSDĐ /460- QĐ/CT Mất GCN QSD đất 466/QĐ-TNMT
Đ 774780 Nguyễn Văn Chỉ Tân Sơn, Quỳnh Sơn, Yên Dũng     910 ONT 00004QSDĐ /1182/ QĐ-UB-H Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 467/QĐ-TNMT
BĐ 310990 Nguyễn Văn Cường, Nguyễn Thị Hà Núm, Dĩnh Trì, Lạng Giang   28 678 Kinh Doanh CH 00503 Mất GCN QSD đất 469/QĐ-TNMT
S 011695 Đặng Văn Năm Đông, Lương Phong, Hiệp Hòa     1440 ONT 360 + Vườn 1080   Mất GCN QSD đất 471/QĐ-TNMT
AD 197596 Đỗ Văn Tuế, Hoàng Thị Cành Giếng, Tân Mỹ, TPBG 10 216 256,9 ODT   Mất GCN QSD đất 474/QĐ-TNMT
  Nguyễn Thị Cứ Tây, Tiên Lục, Lạng Giang 12 657, 440, 441, 862 724 ONT + CLN   Mất GCN QSD đất 475/QĐ-TNMT
AE 868520 Phạm Văn Hạnh, Hồ Thị Thành Toàn, TT Vôi, Lạng Giang     72 ODT H 01563 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 476/QĐ-TNMT
N 754420 Nguyễn Văn Thuật Hậu, Đại Lâm, Lạng Giang 46A 10(1), 18(5), 9(2) 432 ONT 103 Mất GCN QSD đất 478/QĐ-TNMT
D 0189064 Nguyễn Đôn Tiếp Quyết Tiến, Xương Lâm, Lạng Giang     3774 ONT 360 + Vườn 160 + Canh Tác 3254 22298 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 481/QĐ-TNMT
AA 040865 Nguyễn Văn Cơ Ngọc Sơn, Chu Điện, Lục Nam     51 ONT 96 Mất GCN QSD đất 487QĐ-TNMT
BM 042568 Nguyễn Văn Quyết, Đỗ Thị Huyền Phương Lạn 2, Phương Sơn, Lục Nam     152,3 ONT 50 + CLN 102,3 CH 02229 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 488/QĐ-TNMT
AK 041986 Trương Văn Dân, Đồng Thị Hương Bằng, Nghĩa Hòa, Lạng Giang     72 ONT H 06182 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 500/QĐ-TNMT
U 881921 Nguyễn Văn Lược Lan Hoa, Lan Mẫu, Lục Nam     971 ONT 360 + Vườn 611 115 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 508/QĐ-TNMT
AE 868517 Lê Văn Nghĩa, Từ Thị Phúc Toàn Mỹ, TT Vôi, Lạng Giang     72 ODT H 01565 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 509/QĐ-TNMT
AO 537812 Phạm Văn Quân Trại Ổi 1, Nghĩa Trung, Việt Yên 3 660 100 ONT H 04949 Mất GCN QSD đất 513/QĐ-TNMT
  Nguyễn Đức Phú Trại Mới, Giáp Sơn, Lục Ngạn     900 ONT 400 + Vườn 500 872 Mất GCN QSD đất 515/QĐ-TNMT
W 094122 Lương Bảo Đài TDP Kế, Dĩnh Kế, TPBG 16 14 90,6 ODT 410 Mất GCN QSD đất 516/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Cường, Giáp Thị Kiều Hưng Tĩnh Lộc, Nghĩa Trung, Việt Yên 6 110 60 ONT   Mất GCN QSD đất 517/QĐ-TNMT
CA 736835 Đào Ngọc Sơn, Phạm Thị Ngọc Anh Ngõ 98, Nguyễn Cao, Ngô Quyền, TPBG 19 107 61,7 ODT CH 01459/QĐ Mất GCN QSD đất 528/QĐ-TNMT
BO 130779 Nguyễn Thị Hồi Đạo Ngạn 1, Quang Châu, Việt Yên 5 23 43,6 ONT CH 00758 Mất GCN QSD đất 533/QĐ-TNMT
K 614105 Nguyễn Đình Huỳnh Đại Giáp, Đại Lâm, Lạng Giang     924 ONT 300 + Vườn 624 27667 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 534/QĐ-TNMT
Đ 790001 Bùi Xuân Chỉ Dĩnh Bạn, Thanh Lâm, Lục Nam     4250 RTS 52 Mất trang bổ sung thứ 1 gắn liền với GCN QSD đất 541/QĐ-TNMT
AB 369063 Nguyễn Đăng Thì, Vũ Thị Liên SN 21 ngõ 5, Á Lữ, Trần Phú, TPBG 21 174 72 ODT H 01876/QĐ Mất GCN QSD đất 547/QĐ-TNMT
BK 739584 Nguyễn Văn Thùy, Nguyễn Thị Nhung Minh Phượng, Nham Sơn, Yên Dũng 53 315 174,3 ONT CH 01241 Mất trang bổ sung gắn liền với GCN QSD đất 548/QĐ-TNMT
CA 642586 Hoàng Thị Quyên Minh Phượng, Nham Sơn, Yên Dũng 47 282 68 ONT CH 00680 Mất GCN QSD đất 549/QĐ-TNMT
BG 184844 Phạm Kim Thu Ngõ 90, Nguyễn Văn Cừ, Lê Lợi, TPBG 9 484 53,55 ODT H 00425-QĐ Mất trang bổ sung gắn liền với GCN QSD đất 552/QĐ-TNMT
  Lương Thị Hoan, Nguyễn Văn Khánh Dĩnh Xuyên, Tân Dĩnh, Lạng Giang 4,5 566, 857, 264, 650, 743 1212 Nông Nghiệp   Mất GCN QSD đất 553/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Dũng, Đồng Thị Hưng Dĩnh Xuyên, Tân Dĩnh, Lạng Giang 4,5 535, 565, 283, 486 1333 Nông Nghiệp   Mất GCN QSD đất 554/QĐ-TNMT
  Ngô Thị Yến Dĩnh Xuyên, Tân Dĩnh, Lạng Giang 4, 5 31, 742, 124, 446 931 Nông Nghiệp   Mất GCN QSD đất 555/QĐ-TNMT
  Phùng Ngọc Lực, Nguyễn Thị Nhung Dĩnh Xuyên, Tân Dĩnh, Lạng Giang 4,5 734, 707, 740, 53, 26, 400, 402, 394 1948 Nông Nghiệp   Mất GCN QSD đất 556/QĐ-TNMT
AI 859696 Lê Quang Trung, Trịnh Thị Năm Sàn, Phương Sơn, Lục Nam     72 ONT H 00271 Mất GCN QSD đất 557/QĐ-TNMT
Q 806812 Vũ Văn Bân Lam Sơn, Kiên Thành, Lục Ngạn     1008 ONT 500 + Vườn 508 1561 Mất GCN QSD đất 559/QĐ-TNMT
  Đào Văn Thúy, Nguyễn Thị Tuyết Nghĩa Thượng, Minh Đức, Việt Yên 2 119 367 ONT 300 + CLN 67 CH 02723 Mất GCN QSD đất 561/QĐ-TNMT
  Lâm Văn Hoàng Thôn 13, Hương Lạc, Lạng Giang 29, 30 283, 194, 66 1596 ONT 360 + Vườn 60 + NN 1176   Mất GCN QSD đất 568/QĐ-TNMT
  Hoàng Văn Chất Hữu Định, Quang Minh, Hiệp Hòa 12 78 720 T 360 + Vườn 360 558 Mất GCN QSD đất 575/QĐ-TNMT
N 810986 Lâm Văn Thuận Xé, Sa Lý, Lục Ngạn 4 175, 170, 174, 172, 173, 171 2568 Lúa 187 Mất GCN QSD đất 587/QĐ-TNMT
BD 038887 Vương Tuấn Hải, Phạm Thị Thu Trang Kim 1, Phượng Sơn, Lục Ngạn     86 ONT 1309 Mất GCN QSD đất 594/QĐ-TNMT
BU 343131 Nguyễn Thị Lợi Thượng Tự, Song Mai, TPBG 59 5 264,6 ONT 215,6 + CLN 49 CH 01167-QĐ Mất GCN QSD đất 600/QĐ-TNMT
BU 343130 Nguyễn Thị Lợi Thượng Tự, Song Mai, TPBG 59 120 144,4 ONT CH 01168-QĐ Mất GCN QSD đất 601/QĐ-TNMT
BĐ 199590 Lê Ngọc Đức, Nguyễn Thị Tâm Khu 3, TT Thắng, Hiệp Hòa 0 4 90 ODT   Mất GCN QSD đất 604/QĐ-TNMT
  Nguyễn Đức Tứ Đức Thắng, Hiệp Hòa     3024,2     Mất GCN QSD đất 605/QĐ-TNMT
Đ 090247 Nguyễn Thị Nguyệt Làng Dưới, Xuân Lương, Yên Thế 13 23 111,4 ONT   Mất GCN QSD đất 606/QĐ-TNMT
S 113930 Nguyễn Quang Oảnh Tân Kỳ, Đông Hưng, Lục Nam     1010 ONT + Vườn 1390 Mất trang bổ sung gắn liền với GCN QSD đất 607/QĐ-TNMT
S 745046 Nguyễn Xuân Chung Tân Mộc, Bình Sơn, Lục Nam     1450 ONT + Vườn 1046 Mất trang bổ sung gắn liền với GCN QSD đất 608/QĐ-TNMT
  Phạm Văn Khai, Trần Thị Nghiêm Thuận Lý, Tiến Dũng, Yên Dũng 24 349 286 T   Mất GCN QSD đất 609/QĐ-TNMT
D 0171930 Nguyễn Văn Thoa Dưới, Cảnh Thụy, Yên Dũng 16 430 360 T   Mất trang bổ sung gắn liền với GCN QSD đất 610/QĐ-TNMT
  Đào Thị Hiền Non Cải, TT Vôi, Lạng Giang 39 40 167,4 ODT 08317/ QSDĐ/246/ QĐ-CT(H) Mất GCN QSD đất 611/QĐ-TNMT
  Nguyễn Thị Viện Dâu, Nghĩa Hưng, Lạng Giang 13 341 696 ONT   Mất GCN QSD đất 612/QĐ-TNMT
N 875928 Dương Thị Lý Đại Giáp, Đại Lâm, Lạng Giang 33A, 33B, 35A 368-2, 271, 310, 128, 150-3, 157-2, 147-1, 119-1, 289, 369-3, 325-3, 127-1, 276-2, 35-2, 12-14, 186-1, 311-1, 21(4), 249-1, 38-4, 12-1, 183-1, 331-1   Nông Nghiệp 982 Mất GCN QSD đất 623/QĐ-TNMT
AB 128464 Nguyễn Trung Trực, Lương Thị Tân Nguyễn Thị Minh Khai, Ngô Quyền, TPBG   42 76,5 ODT H 01719/QĐ 1469/QĐ-CT Mất GCN QSD đất 624/QĐ-TNMT
BU 663357 Đỗ Viết Cường, Hoàng Thị Trang Hợp Thắng, Tiến Thắng, Yên Thế 2 187 128 ONT   Mất GCN QSD đất 635/QĐ-TNMT
Đ 090251 Bùi Thị Tập Làng Dưới, Xuân Lương, Yên Thế 13 26 111,8 ONT 95 + HLGT 16,8   Mất GCN QSD đất 637/QĐ-TNMT
  Nguyễn Văn Điều Thanh Bình, Thanh Vân, Hiệp Hòa 4 0 832 T 360 + Vườn 472 487 Mất GCN QSD đất 640/QĐ-TNMT
Q 053195 Nghiêm Việt Lợi Nhiêu Hà, Tiên Hưng, Lục Nam     604 ONT + Vườn 1175 Mất trang bổ sung gắn liền với GCN QSD đất 644/QĐ-TNMT
AA 040558 Trần Văn Quyết Long Lanh, Bảo Đài, Lục Nam     109.6 ONT 299 Mất trang bổ sung gắn liền với GCN QSD đất 645/QĐ-TNMT
W 070096 Đặng Văn Bộ Thôn 10, Hương Lạc, Lạng Giang 15 75 4200 RSX 196 Mất GCN QSD đất 646/QĐ-TNMT

Tác giả bài viết: So TN&MT

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Giới thiệu về Sở TN&MT tỉnh Bắc Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang được thành lập theo Quyết định số 87/QĐ-UB ngày 10/11/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang trên cơ sở sáp nhập Phòng Khoáng sản thuộc Sở Công nghiệp (nay là Sở Công thương); Phòng Môi trường thuộc Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường (nay là Sở Khoa học...

Đang truy cậpĐang truy cập : 21


Hôm nayHôm nay : 2821

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 147590

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3797947